nhéo nhẹo

nhéo nhẹo

Đứa trẻ khóc nhéo nhẹo vì buồn ngủ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Yếu ớt, ủ rũ, thiếu sức sống: Dùng để miêu tả trạng thái mệt mỏi, không khỏe mạnh, thường đi kèm với vẻ mặt buồn hoặc tiếng khóc yếu ớt.
    • Hay quấy khóc, rên rỉ: Chỉ tính cách hay khóc lóc, làm nũng một cách yếu ớt dai dẳng.
  2. Trạng từ:

    • Một cách yếu ớt, quấy khóc: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động một cách ủ rũ, mè nheo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đứa trẻ trông thật nhéo nhẹo bị ốm. (Đứa trẻ trông rất yếu ớt, ủ rũ bị ốm.)
    • Tính nhéo nhẹo lắm, cứ hơi một khóc. (Tính hay quấy khóc lắm, cứ hơi một chút khóc.)
  • Trạng từ:

    • khóc nhéo nhẹo đòi mẹ. ( khóc một cách yếu ớt, rên rỉ để đòi mẹ.)
    • Đứa bé nói nhéo nhẹo trong cơn buồn ngủ. (Đứa bé nói một cách ủ rũ, thiếu sức sống trong cơn buồn ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhéo nhẹo như con mèo ốm": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh vẻ yếu ớt, đáng thương.

    • Sau trận ốm, nhéo nhẹo như con mèo ốm. (Sau trận ốm, trông rất yếu ớt tội nghiệp.)
  • Dùng để phê phán một cách nhẹ nhàng sự yếu đuối, thiếu kiên cường trong tính cách hoặc hành vi.

    • Làm việc cũng phải dứt khoát, đừng nhéo nhẹo thế. (Làm việc cũng phải quyết đoán, đừng yếu đuối, thiếu quyết tâm như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhẽo nhẹo: Một biến thể phát âm gần giống, cùng nghĩa.
  • Mè nheo (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng thường nhấn mạnh hơn vào việc nài nỉ, làm phiền một cách dai dẳng.
  • Ủ rũ (tính từ): Chỉ trạng thái buồn , thiếu sinh khí, nhưng không nhất thiết gắn với tiếng khóc hay trẻ em.
  • Yếu ớt (tính từ): Chỉ chung tình trạng thiếu sức mạnh, sức khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Yếu đuối: Thiếu sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần.
  • Rên rỉ: Phát ra tiếng kêu than yếu ớt đau đớn hoặc khó chịu.
  • Lè nhè: Nói năng, hành động một cách thiếu tỉnh táo, thường do say rượu hoặc buồn ngủ, đôi khi mang sắc thái tương tự.
Các cụm từ liên quan
  • Khóc nhéo nhẹo: Khóc một cách yếu ớt, rên rỉ.
    • Đứa bé khóc nhéo nhẹo cả buổi chiều.
  • Nói nhéo nhẹo: Nói với giọng yếu ớt, như van vỉ hoặc than vãn.
    • nói nhéo nhẹo xin mẹ cho đi chơi.
Thành ngữ liên quan
  • Nhẽo như bún thiu: So sánh sự yếu ớt, không khí thế (thành ngữ này mạnh hơn thường dùng cho người lớn hoặc sự vật).
    • Sau thất bại, tinh thần anh ta nhẽo như bún thiu. (Sau thất bại, tinh thần anh ta rất suy sụp.)